dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
s^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "s^"
Sa đâu ấm đấy
Sa đâu ấm đó
Sá bao cá chậu chim lồng, hễ người quân tử cố cùng mới nên
Sa chân bước xuống ruộng dưa, dẫu ngay cho chết cũng ngờ rằng gian
Sa chân chết đuối, sẩy miệng chết oan
Sa chân gượng lại, sa lưới ai hay
Sa chân đỡ lại, sa miệng đỡ không lại
Sách có lề quê có thói
Sạch mát dễ coi
Sạch một gốc năn xanh một khóm lúa
Sách người thì đọc, sách mình bỏ bọc mà mang
Sạch nhà thì mát, sạch chén bát ngon cơm
Sạch như chùi
Sạch như gỏi rửa, lấm tựa ma chôn
Sạch nợ làm giàu
Sạch sẽ là mẽ con người
Sách võ một rương, kỉ cương một tủ, mới đủ làm thây
Sắc không bén, bén về duyên
Sác miếng rút, nhụt miếng bò
Sắc nanh chuột đâu cắn được cổ mèo
Sắc nanh, chuột dễ cắn được cổ mèo
Sắc như dao cau
Sác như gươm tàu
Sắc như mác
Sác như mác cũng thua người vận đỏ
Sắc như nước
Sắc nước hương trời
Sa cơ lỡ bước
Sa cơ mà khéo tạo cơ, đổi dòng ngược gió một giờ lập công
Sa cơ nên phải luy cơ
Sa cơ phải luy cơ
Sài đầu cây vòi voi, sài đoi cây ích mẫu
Sãi chùa dậy sớm để quét dọn, thắp hương
Sai con toán, bán con trâu
Sai một li, đi một dặm
Sai một li đi ngàn dặm
Sai một li đi nghìn dặm
Sai muỗi đội núi
Sai sải áo vải bền lâu
Sài đường cũng phải nhường dâu sớm
Sài đường, lúa tép vụ năm, hin, dâu, tám, dự thì chăm vụ mười
Sấm Đầu Mầu không cầu cũng đến
Sấm bên đông, động bên tây
Sấm cửa Roòn ôm con mà chạy
Sấm kêu rêu mọc
Sâm nam trải khắp núi Dành, chợ bày nhan nhản những hành Chung Sơn
Sấm ngã Eo không nghèo chi nước mắt
Sâm nhung không bổ bằng rổ khoai lang
Sắm nốc thì ra, sắm nhà thì tốn
Sâm núi Dành, hành Liên Bộ
Sấm động, giá tan
Sấm động, gió tan
Sầm đông, sáng bắc, tía tây, chó đen ăn cỏ, trời này thì mưa
Sầm đông, sáng bắc, tía tây, chó đen ăn cỏ, trời này thời mưa
Sầm đông thì mưa, sầm dưa thì khú
Sầm đông thì mưa, sầm dưa thì khú, sầm nhũ thì chửa
Sầm đông thì mưa, sầm dưa thì khú, sầm vú thì chửa
Sầm đông thời mưa, sâm dưa thời khú, sầm nhũ thời chửa
Sấm động ù ù, rong bay phơi phới
Sấm ra, đá rêu
Sấm ra cà trổ
Sấm ran, tan mưa
Sấm tháng chín, nhịn ăn rau. Sấm tháng
Sấm tháng mười cày cươi mà cấy
Sâm Thương cách trở
Sâm Thương đôi ngả
Sấm trước chước mưa
Sấm trước cơm sấm no, sấm sau cơm sấm đói
Sấm trước đếch mưa
Sấm trước thì không có mưa
Sẵn đâu xâu đấy
Sẵn bột mới gột nên hồ
Sán buổi mai, khoai buổi chiều
Sẵn cơm sẵn việc, người nào làm người ấy ăn
Sân còn gần hơn ngõ
Sàng đầu kim tận, tráng sĩ vô nhan
Sáng ba chiều bốn
Sáng bể chớ mừng, tối rừng chớ lo
Sáng bể chớ mùng, tối rừng đừng lo
Sàng cát lấy vàng
Sang chơi thì cứ mà sang, đừng bắt dọn đàng mà nhọc lòng dân
Sang chơi thì cứ mà sang, đừng bắt đón đàng mà nhọc lòng dân
Sáng con mắt, chặt đầu gối
Sáng gió may tối quay gió nồm
Sáng giữa cưa, trưa mài đục
Sáng giữa cưa, trưa mài đục, tối giục cơm
Sáng đình Kênh, tối lại đình Kênh
Sang Lào mà ăn mắm nhái
Sang Lào phải ăn mắm ngoé
Sang mỗi người mỗi thích, lịch mỗi người mỗi mùi
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...